Ford Transit Cứu Thương

TẠI CITY FORD

Chỉ từ: 999.000.000

Phiên BảnGiá niêm yết
Ford Transit Cứu Thương Trần Thấp999,000,000
Ford Transit Cứu Thương Trần Cao1,089,000,000
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 60% giá trị xe, tối đa lên đến 5 năm.
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.59%/ Tháng.
  • Hỗ trợ lái thử tại nhà
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, Duyệt hồ sơ nhanh chóng.
  • Hỗ trợ chứng minh nguồn thu.
  • Bảo hành lên đến 3 năm hoặc 100.000km, hệ thống bảo dưỡng toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm nhanh chóng.

Liên hệ: 0967 004 507

Xe ô tô cứu thương Ford Transit thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ, trang bị đầy đủ các thiết bị y tế theo tiêu chuẩn Châu Âu. Đây là dòng xe chuyên chở bệnh nhân cấp cứu nhập khẩu cao cấp được đánh giá cao với nhiều ưu điểm vượt trội từ thiết kế cho đến tính năng.

Thông số kỹ thuật

Xe cứu thương từ lâu đã trở thành một trong những nhu cầu thiết yếu của xã hội. Do đó City Ford đưa ra sản phẩm xe cứu thương Ford Transit hoán cải. Với chính sách giá hợp lý phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau của từng đối tượng khách hàng, dịch vụ hậu mãi chu đáo. City Ford cam kết phục vụ tốt nhất cho nhu cầu xe cứu thương cho các bệnh viện, khu công nghiệp, hội từ thiện Đội ngũ cán bộ nhân viên được đào tạo bài bản và chuyên nghiệp năng động, chu đáo. Cùng đội ngũ tư vấn chăm sóc và đưa đến quý khách hàng những sản phẩm tốt và dịch vụ chuyên nghiệp nhất.

  • Ford Transit cứu thương đã xây dựng được uy tín và vị thế vững chắc tại thị trường Việt Nam, là một dòng xe bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, là một phương tiện di chuyển đa năng, linh hoạt được khách hàng đánh giá cao.
  • Cấu tạo của xe nền Ford Transit giúp cho việc hoán cải trở nên thuận lợi và dễ dàng hơn. Nhờ vậy Ford Transit giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc khi thay lắp và hoán cải chiếc xe cứu thương Ford Transit.

Ford Transit cứu thương với các thông số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản như sau:

Xe ô tô cứu thương Ford Transit Trend 2.3L, Tủ Inox, Bản Standard:

– Động cơ Diesel 2.3L

– Dung tích động cơ 2296 cc

– Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

– Tay lái thuận (LHD)

– Xe mới 100%, sản xuất năm 2026

– Xuất xứ: Xe cơ sở Việt Nam, nội thất lắp ráp tại Việt Nam

– Đảm bảo xe đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư 27/2017/TT-BYT của Bộ Y tế về quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương

Trang bị y tế chuyên dụng trên Ford Cứu thương 2026

Ford Cứu Thương 2026 được thi công sản xuất lắp ráp từ xe nền FORD TRANSIT 16 chỗ (nguồn gốc: lắp ráp tại nhà máy Ford Việt Nam) thành xe ô tô cứu thương theo tiêu chuẩn được cục đăng kiểm công nhận. Thi công sản xuất xe Ford cứu thương 2026 (gói trang bị y tế cơ bản) sẽ bao gồm các công đoạn sau:
– Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng composit
– Thi công sản xuất lắp ráp ghế ngồi dành cho nhân viên y tế dạng bằng 2×2 chỗ ngồi có hộc để đồ và 01 ghế ngồi phía sau vách ngăn
– Cung cấp và lắp đặt móc treo chai dịch truyền
– Cung cấp và lắp đặt 03 đèn led dài 60 cm có công tắc riêng cho từng đèn.
– Có ổ cắm điện 12V.
– Cung cấp và lắp đặt các thiết bị bao gồm:
+ 01 băng ca chính chân xếp tự động
+ 01 cáng phụ: gấp được để gọn trên xe
+ 01 đèn ưu tiên + Loa + Amply loại dài (Đèn led)
+ 01 bình Oxy (Có đồng hồ) loại nhỏ
+ 01 tủ thuốc Inox
+ 01 thùng rác y tế inox
+ Sàn xe khoang bệnh nhân phủ lớp vật liệu chống thấm nước và máu, cách điện, cách nhiệt.
– Hoàn thiện hồ sơ, giấy tờ để khách hàng đăng ký xe và đăng kiểm lưu hành xe
HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16
Cỡ lốp 215 / 75R16
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

HỆ THỐNG TREO
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

 

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740

 

TRANG BỊ CHÍNH
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Túi khí cho người lái
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù

 

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Chắn bùn trước sau
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Tựa đầu các ghế
Túi khí cho người lái
Vật liệu ghế Vải
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh
Tiêu chuẩn khí thải Euro Stage 4

 

ĐỘNG CƠ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 140/3500
Dung tích xi lanh 2402
Hộp số 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6

 NHẬN BÁO GIÁ